it should be noted that
Nghĩa thường dùng
“It should be noted that not all studies agree on this point.”Cần ghi nhận rằng không phải tất cả các nghiên cứu đều đồng ý về điểm này.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It should be noted that not all studies agree on this point.”Cần ghi nhận rằng không phải tất cả các nghiên cứu đều đồng ý về điểm này.
Đang tải...