Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

takes

/teɪks/

Đang hiển thị mục gốc takes cho “it takes”.

Nghĩa thường dùng

lấy động từ

“She takes the bus.”Cô ấy đi xe buýt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...