Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

it takes (somebody) time

/ɪt teɪks ˈtaɪm/

Nghĩa thường dùng

(làm việc gì) mất/tốn bao nhiêu thời gian cụm từ

“It takes me thirty minutes to get to work.”Tôi mất ba mươi phút để đến chỗ làm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...