Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transpire

/træn'spaɪə/

Đang hiển thị mục gốc transpire cho “it transpires”.

Nghĩa thường dùng

xảy ra, diễn ra động từ

“It transpires that she was right all along.”Hóa ra cô ấy đã đúng từ đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...