Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fluke

/fluːk/

Đang hiển thị mục gốc fluke cho “it was a fluke”.

Nghĩa thường dùng

sự may mắn bất ngờ danh từ

“Winning was a fluke.”Chiến thắng là một sự may mắn bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...