Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smooth sailing

/smuːð ˈseɪlɪŋ/

Đang hiển thị mục gốc smooth sailing cho “it was smooth sailing”.

Nghĩa thường dùng

thuận buồm xuôi gió / mọi thứ diễn ra suôn sẻ không trở ngại thành ngữ

“After a rough start, the rest of the trip was smooth sailing.”Sau khởi đầu khó khăn, phần còn lại của chuyến đi diễn ra rất suôn sẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...