smooth sailing
/smuːð ˈseɪlɪŋ/
Đang hiển thị mục gốc smooth sailing cho “it was smooth sailing”.
Nghĩa thường dùng
thuận buồm xuôi gió / mọi thứ diễn ra suôn sẻ không trở ngại
thành ngữ
“After a rough start, the rest of the trip was smooth sailing.”Sau khởi đầu khó khăn, phần còn lại của chuyến đi diễn ra rất suôn sẻ.