time of your life
/taɪm ʌv jʊr laɪf/
Đang hiển thị mục gốc time of your life cho “it was the time of your life”.
Nghĩa thường dùng
Khoảnh khắc rất thú vị.
cụm từ
“We had the time of our lives at the concert last night.”Chúng tôi đã có những phút giây tuyệt vời tại buổi hòa nhạc tối qua.