seem
Đang hiển thị mục gốc seem cho “it would seem that”.
Nghĩa thường dùng
“You seem happy.”Bạn có vẻ vui.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc seem cho “it would seem that”.
“You seem happy.”Bạn có vẻ vui.
Đang tải...