Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

itineracy

/ai'tinərəsi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

itineracy

/ai'tinərəsi/

danh từ

  • sự đi hết nơi này đến nơi khác; tình trạng đi hết nơi này đến nơi khác
  • sự đi công tác hết nơi này đến nơi khác, sự lưu động
  • tập thể người đi hết nơi này đến nơi khác, tập thể lưu động
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act or practice of itinerating; itinerancy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...