Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

itinerary

/ai'tinərəri/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11240

Nghĩa thường dùng

Lịch trình du lịch danh từ

“Travel itinerary.”Lịch trình du lịch.

Biến thể từ itineraries số nhiều
Đồng nghĩa scheduleprogram
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

itinerary

/ai'tinərəri/

danh từ

  • hành trình, con đường đi
  • nhật ký đi đường
  • sách hướng dẫn du lịch

tính từ

  • (thuộc) hành trình, (thuộc) đường đi
Định nghĩa tiếng Anh

n an established line of travel or access n a guidebook for travelers n a proposed route of travel

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...