itinerary
/ai'tinərəri/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11240
Nghĩa thường dùng
Lịch trình du lịch
danh từ
“Travel itinerary.”Lịch trình du lịch.
Biến thể từ
itineraries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
itinerary
/ai'tinərəri/
danh từ
- hành trình, con đường đi
- nhật ký đi đường
- sách hướng dẫn du lịch
tính từ
- (thuộc) hành trình, (thuộc) đường đi
Định nghĩa tiếng Anh
n an established line of travel or access n a guidebook for travelers n a proposed route of travel