Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

value

/ˈvæljuː/

Đang hiển thị mục gốc value cho “its value”.

Nghĩa thường dùng

giá trị danh từ

“The value of this book is high.”Giá trị của quyển sách này rất cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...