itself
/it'self/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #556
Nghĩa thường dùng
bản thân nó
đại từ
“The book itself is very interesting.”Cuốn sách bản thân nó rất thú vị.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
itself
/it'self/
đại từ phản thân, số nhiều themselves
- bản thân cái đó, bản thân điều đó, bản thân con vật đó
thành ngữ
- by itself
- tự nó
- một mình
- in itself
- trong bản chất nó, tự nó
Định nghĩa tiếng Anh
pron. The neuter reciprocal pronoun of It; as, the thing is good in itself; it stands by itself.