Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

itself

/it'self/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #556

Nghĩa thường dùng

bản thân nó đại từ

“The book itself is very interesting.”Cuốn sách bản thân nó rất thú vị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

itself

/it'self/

đại từ phản thân, số nhiều themselves

  • bản thân cái đó, bản thân điều đó, bản thân con vật đó

thành ngữ

  1. by itself
    • tự nó
    • một mình
  2. in itself
    • trong bản chất nó, tự nó
Định nghĩa tiếng Anh

pron. The neuter reciprocal pronoun of It; as, the thing is good in itself; it stands by itself.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...