jackal
/'dʤækɔ:l/ phổ biến #20082
Biến thể từ
jackals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
jackal
/'dʤækɔ:l/
danh từ
- (động vật học) chó rừng
- (nghĩa bóng) người làm những công việc cực nhọc vất vả (cho người khác hưởng)
Định nghĩa tiếng Anh
n. Old World nocturnal canine mammal closely related to the dog; smaller than a wolf; sometimes hunts in a pack but usually singly or as a member of a pair