Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jackal

/'dʤækɔ:l/ phổ biến #20082
Biến thể từ jackals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jackal

/'dʤækɔ:l/

danh từ

  • (động vật học) chó rừng
  • (nghĩa bóng) người làm những công việc cực nhọc vất vả (cho người khác hưởng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. Old World nocturnal canine mammal closely related to the dog; smaller than a wolf; sometimes hunts in a pack but usually singly or as a member of a pair

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...