jaded
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
jaded
/dʤeid/
tính từ
- mệt mỏi, mệt rã rời, kiệt sức; phải làm việc quá sức
- chán ứ, chán ngấy
- a jaded appetite: ăn chán ứ không thấy ngon
Định nghĩa tiếng Anh
s. exhausted s. dulled by surfeit
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. exhausted s. dulled by surfeit
Đang tải...