Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jaded

/dʤeid/ GRECollins ★ phổ biến #16224
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jaded

/dʤeid/

tính từ

  • mệt mỏi, mệt rã rời, kiệt sức; phải làm việc quá sức
  • chán ứ, chán ngấy
    • a jaded appetite: ăn chán ứ không thấy ngon
Định nghĩa tiếng Anh

s. exhausted s. dulled by surfeit

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...