Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

janizary

/'dʤænizəri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

janizary

/'dʤænizəri/

danh từ

  • (sử học) vệ binh (của) vua Thổ nhĩ kỳ
  • lính Thổ nhĩ kỳ
  • (nghĩa bóng) công cụ riêng để áp bức
Định nghĩa tiếng Anh

n. A soldier of a privileged military class, which formed the nucleus of the Turkish infantry, but was suppressed in 1826.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...