jarl
/jɑ:l/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
jarl
//
* danh từ- nhà quý tộc Xcandinavi trung cổ địa vị xếp ngay sau nhà vua
Định nghĩa tiếng Anh
n. A chief; an earl; in English history, one of the leaders in the Danish and Norse invasions.