jawbone
IELTS
Nghĩa thường dùng
Xương hàm
danh từ
“The jawbone of the ancient animal was found during the excavation.”Xương hàm của động vật cổ đại đã được tìm thấy trong quá trình khai thác.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Xương hàm
ví dụ
The jawbone of the ancient animal was found during the excavation. — Xương hàm của động vật cổ đại đã được tìm thấy trong quá trình khai thác.