Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jawbone

IELTS

Nghĩa thường dùng

Xương hàm danh từ

“The jawbone of the ancient animal was found during the excavation.”Xương hàm của động vật cổ đại đã được tìm thấy trong quá trình khai thác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Xương hàm

ví dụ

The jawbone of the ancient animal was found during the excavation. — Xương hàm của động vật cổ đại đã được tìm thấy trong quá trình khai thác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...