Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jellyfish

/ˈdʒelifɪʃ/

Nghĩa thường dùng

Sứa danh từ

“A jellyfish swims in the ocean water every day.”Một con sứa bơi trong nước biển mỗi ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Sứa

ví dụ

A jellyfish swims in the ocean water every day. — Một con sứa bơi trong nước biển mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...