Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jeopardize

/'dʤepədaiz/ GRECollins ★ phổ biến #7976

Nghĩa thường dùng

gây nguy hại, làm tổn hại động từ

“Delays could jeopardize the entire project.”Sự chậm trễ có thể gây nguy hại cho toàn bộ dự án.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jeopardize

/'dʤepədaiz/

ngoại động từ

  • nguy hại, gây nguy hiểm; liều (mạng)
    • to jeopardise one's life: liều mạng
Định nghĩa tiếng Anh

v pose a threat to; present a danger to v put at risk

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...