jester
/'dʤestə/ phổ biến #24514
Biến thể từ
jesters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
jester
/'dʤestə/
danh từ
- người hay nói đùa, người hay pha trò
- anh hề (trong cung đình hay ở các nhà quyền quý xưa)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a professional clown employed to entertain a king or nobleman in the Middle Ages