jetsam
/'dʤetsəm/ phổ biến #34785
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
jetsam
/'dʤetsəm/
danh từ
- hàng hoá vứt xuống biển cho nhẹ tàu (khi gặp dông tố...)
- hàng hoá vứt đi trôi giạt vào bờ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the part of a ship's equipment or cargo that is thrown overboard to lighten the load in a storm