Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jeweler

/ˈdʒuː.ə.lɚ/

Nghĩa thường dùng

Thợ kim hoàn danh từ

“The jeweler makes beautiful rings and necklaces.”Thợ kim hoàn làm những chiếc nhẫn và dây chuyền đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Thợ kim hoàn

ví dụ

The jeweler makes beautiful rings and necklaces. — Thợ kim hoàn làm những chiếc nhẫn và dây chuyền đẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...