Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jewellery

/'dʤu:əlri/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #34122

Nghĩa thường dùng

trang sức danh từ

“She wore beautiful jewellery at the party.”Cô ấy đã đeo trang sức đẹp tại bữa tiệc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jewellery

/'dʤu:əlri/

danh từ

  • đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn (nói chung)
  • nghệ thuật làm đồ kim hoàn
  • nghề bán đồ châu báu; nghề bán đồ kim hoàn
Định nghĩa tiếng Anh

n an adornment (as a bracelet or ring or necklace) made of precious metals and set with gems (or imitation gems)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...