jewellery
/'dʤu:əlri/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #34122
Nghĩa thường dùng
trang sức
danh từ
“She wore beautiful jewellery at the party.”Cô ấy đã đeo trang sức đẹp tại bữa tiệc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
jewellery
/'dʤu:əlri/
danh từ
- đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn (nói chung)
- nghệ thuật làm đồ kim hoàn
- nghề bán đồ châu báu; nghề bán đồ kim hoàn
Định nghĩa tiếng Anh
n an adornment (as a bracelet or ring or necklace) made of precious metals and set with gems (or imitation gems)