jimp
/dʤimp/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
jimp
/dʤimp/
tính từ (Ớ-cốt)
- mảnh dẻ, thanh thanh, dong dỏng
- duyên dáng
- nghèo nàn, ít ỏi
Định nghĩa tiếng Anh
a. Neat; handsome; elegant. See Gimp.