Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jimp

/dʤimp/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jimp

/dʤimp/

tính từ (Ớ-cốt)

  • mảnh dẻ, thanh thanh, dong dỏng
  • duyên dáng
  • nghèo nàn, ít ỏi
Định nghĩa tiếng Anh

a. Neat; handsome; elegant. See Gimp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...