jittery
/'dʤitəri/ Collins ★ phổ biến #16861
Nghĩa thường dùng
lo lắng, bồn chồn
tính từ
“He was jittery before the exam.”Anh ấy lo lắng trước kỳ thi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
jittery
/'dʤitəri/
tính từ
- (từ lóng) dễ bị kích thích; bồn chồn lo sợ; hốt hoảng kinh hãi
Định nghĩa tiếng Anh
a. characterized by jerky movements