Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jittery

/'dʤitəri/ Collins ★ phổ biến #16861

Nghĩa thường dùng

lo lắng, bồn chồn tính từ

“He was jittery before the exam.”Anh ấy lo lắng trước kỳ thi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jittery

/'dʤitəri/

tính từ

  • (từ lóng) dễ bị kích thích; bồn chồn lo sợ; hốt hoảng kinh hãi
Định nghĩa tiếng Anh

a. characterized by jerky movements

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...