Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

job applicant

Đang hiển thị mục gốc job applicant cho “job applicants”.

Nghĩa thường dùng

người nộp đơn xin việc danh từ

“The job applicant impressed the interviewers with her qualifications.”Người nộp đơn xin việc đã gây ấn tượng với các nhà phỏng vấn bằng trình độ của cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...