Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Job application

Nghĩa thường dùng

Đơn xin việc cụm từ

“They received over 2,000 job applications from recent graduates.”Họ đã nhận được hơn 2.000 đơn xin việc từ sinh viên mới tốt nghiệp

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...