Từ điển Anh–Việt

112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

job description

/ˈdʒɑːb dɪˌskrɪp.ʃən/

Nghĩa thường dùng

bản mô tả công việc danh từ

“Read the job description before submitting your résumé.”Đọc bản mô tả công việc trước khi nộp hồ sơ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

job description

//

* danh từ
  • sự mô tả chi tiết về công việc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...