Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

job evaluation

/dʒɒb ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/

Đang hiển thị mục gốc job evaluation cho “job evaluations”.

Nghĩa thường dùng

đánh giá vị trí việc làm (để xác định mức lương) danh từ

“Job evaluation ensures pay is proportionate to responsibility level.”Đánh giá vị trí đảm bảo lương tương xứng với mức trách nhiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...