Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

job growth

/dʒɑb ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

tăng trưởng việc làm cụm từ

“Job growth is expected to continue in the tech sector.”Dự kiến tăng trưởng việc làm sẽ tiếp tục trong lĩnh vực công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...