job growth
Nghĩa thường dùng
“Job growth is expected to continue in the tech sector.”Dự kiến tăng trưởng việc làm sẽ tiếp tục trong lĩnh vực công nghệ.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Job growth is expected to continue in the tech sector.”Dự kiến tăng trưởng việc làm sẽ tiếp tục trong lĩnh vực công nghệ.
Đang tải...