job opening
Nghĩa thường dùng
vị trí tuyển dụng
cụm từ
“There’s a job opening for a junior designer.”Có một vị trí tuyển dụng cho nhà thiết kế mới vào nghề.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“There’s a job opening for a junior designer.”Có một vị trí tuyển dụng cho nhà thiết kế mới vào nghề.
Đang tải...