job performance
Nghĩa thường dùng
hiệu suất công việc
cụm từ
“Regular feedback can improve job performance.”Phản hồi thường xuyên có thể cải thiện hiệu suất công việc.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Regular feedback can improve job performance.”Phản hồi thường xuyên có thể cải thiện hiệu suất công việc.
Đang tải...