Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

job placement

/dʒɒb ˈpleɪs.mənt/

Nghĩa thường dùng

sự sắp xếp công việc danh từ

“Job placement services help graduates find work.”Dịch vụ sắp xếp công việc giúp sinh viên tốt nghiệp tìm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...