job placement assistance
Nghĩa thường dùng
sự hỗ trợ tìm việc làm
cụm từ
“Many organizations provide job placement assistance to help individuals find suitable employment.”Nhiều tổ chức cung cấp sự hỗ trợ tìm việc làm để giúp cá nhân tìm được việc làm phù hợp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- sự hỗ trợ tìm việc làm
- employment assistance: hỗ trợ việc làm