Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

job placement assistance

Nghĩa thường dùng

sự hỗ trợ tìm việc làm cụm từ

“Many organizations provide job placement assistance to help individuals find suitable employment.”Nhiều tổ chức cung cấp sự hỗ trợ tìm việc làm để giúp cá nhân tìm được việc làm phù hợp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • sự hỗ trợ tìm việc làm
    • employment assistance: hỗ trợ việc làm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...