Job prospects
Nghĩa thường dùng
“Employees with qualifications and experience tend to have more promising job prospects.”Những nhân viên có trình độ và kinh nghiệm có xu hướng có nhiều triển vọng việc làm hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Employees with qualifications and experience tend to have more promising job prospects.”Những nhân viên có trình độ và kinh nghiệm có xu hướng có nhiều triển vọng việc làm hơn.
Đang tải...