job satisfaction survey
Nghĩa thường dùng
“The company conducted a job satisfaction survey to gather feedback.”Công ty đã tiến hành một cuộc khảo sát sự hài lòng với công việc để thu thập ý kiến.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The company conducted a job satisfaction survey to gather feedback.”Công ty đã tiến hành một cuộc khảo sát sự hài lòng với công việc để thu thập ý kiến.
Đang tải...