Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

job satisfaction survey

/dʒɑb sætɪsˈfækʃən ˈsɜrveɪ/

Nghĩa thường dùng

cuộc khảo sát về sự hài lòng của nhân viên với công việc cụm từ

“The company conducted a job satisfaction survey to gather feedback.”Công ty đã tiến hành một cuộc khảo sát sự hài lòng với công việc để thu thập ý kiến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...