Job search
/dʒɒb sɜːʧ/
Nghĩa thường dùng
tìm kiếm việc làm
danh từ
“Job search can be challenging.”Tìm kiếm việc làm có thể rất khó khăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Job search
//
- (Econ) Tìm kiếm việc làm.+ Là quá trình thu thập thông tin về những cơ hội việc làm và mức lương của mỗi cơ hội cơ hội việc làm đó trong thị trường lao động.