Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

job seeker

Nghĩa thường dùng

người tìm việc danh từ

“As a job seeker, he updates his profile weekly.”Là người tìm việc, cậu ấy cập nhật hồ sơ mỗi tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...