Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

job stability

/dʒɑb stəˈbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

sự ổn định công việc cụm từ

“Job stability is important during economic uncertainty.”Sự ổn định công việc là quan trọng trong thời kỳ kinh tế không chắc chắn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...