job stability
Nghĩa thường dùng
“Job stability is important during economic uncertainty.”Sự ổn định công việc là quan trọng trong thời kỳ kinh tế không chắc chắn.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Job stability is important during economic uncertainty.”Sự ổn định công việc là quan trọng trong thời kỳ kinh tế không chắc chắn.
Đang tải...