Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

job vacancy

/dʒɒb ˈveɪkənsi/

Nghĩa thường dùng

vị trí tuyển dụng danh từ

“The company has announced a new job vacancy.”Công ty đã thông báo về một vị trí tuyển dụng mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...