jobholder
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
jobholder
/'dʤɔb,houldə/
danh từ
- người có công việc làm ăn chắc chắn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công chức, viên chức
Định nghĩa tiếng Anh
n an employee who holds a regular job
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n an employee who holds a regular job
Đang tải...