Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jog someone's memory

/dʒɔg ˈsʌmˌwʌnz ˈmɛməri/

Nghĩa thường dùng

giúp ai đó nhớ lại điều gì đó cụm từ

“The photo jogged my memory about our trip last summer.”Bức ảnh đã giúp tôi nhớ lại chuyến đi của chúng tôi vào mùa hè năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...