Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

johnston

/ˈdʒɒnstən/

Nghĩa thường dùng

họ danh từ

“Johnston is a common surname in English-speaking countries.”Johnston là một họ phổ biến ở các nước nói tiếng Anh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • họ

ví dụ

Johnston is a common surname in English-speaking countries. — Johnston là một họ phổ biến ở các nước nói tiếng Anh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...