Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

join a community

/dʒɔɪn ə kəˈmjunɪti/

Nghĩa thường dùng

trở thành thành viên của một nhóm có sở thích chung cụm từ

“Joining a community can help you meet like-minded people.”Tham gia một cộng đồng có thể giúp bạn gặp gỡ những người có cùng sở thích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...