Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

join a discussion

/dʒɔɪn ə dɪsˈkʌʃ.ən/

Nghĩa thường dùng

tham gia thảo luận cụm từ

“I want to join the discussion about the project.”Tôi muốn tham gia thảo luận về dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...