Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

join a group

/dʒɔɪn ə ɡruːp/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào một nhóm cụm từ

“I want to join a group.”Tôi muốn tham gia một nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...