Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

join a study group

/dʒɔɪn ə ˈstʌd.i ɡruːp/

Nghĩa thường dùng

tham gia nhóm học tập cụm từ

“I want to join a study group for math.”Tôi muốn tham gia nhóm học tập môn toán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...