Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

join community activities

/dʒɔɪn kəˈmjuːnɪti ækˈtɪvɪtiz/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các sự kiện được tổ chức cho cộng đồng địa phương cụm từ

“Joining community activities helps you connect with local people.”Tham gia các hoạt động cộng đồng giúp bạn kết nối với người địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...