Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

join discussions

/dʒɔɪn dɪsˈkʌʃənz/

Nghĩa thường dùng

tham gia thảo luận cụm từ

“Students are encouraged to join discussions in class.”Học sinh được khuyến khích tham gia thảo luận trong lớp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...