Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

join forces together

/dʒɔɪn ˈfɔrsɪz təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

hợp tác vì một mục đích chung cụm từ

“The two organizations decided to join forces together for the project.”Hai tổ chức quyết định hợp tác cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...